ignorance
Nghĩa
- n. sự ngu dốt
- n. sự không biết
Định nghĩa tiếng Anh
- n. the lack of knowledge or education
Các dạng của từ
- Số nhiều
- ignorances
Câu ví dụ
n. sự ngu dốt
His complete ignorance led him to make many foolish decisions that ruined his business.
Sự ngu dốt hoàn toàn của anh ấy đã dẫn đến nhiều quyết định dại dột làm hỏng cả cơ nghiệp.
n. sự không biết
Plea of ignorance is no excuse for breaking the laws of the country.
Viện lý do là sự không biết cũng không thể bào chữa cho việc vi phạm pháp luật của một quốc gia.