ignorance

Nghĩa

  • n. sự ngu dốt
  • n. sự không biết

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. the lack of knowledge or education

Các dạng của từ

Số nhiều
ignorances

Câu ví dụ

  1. n. sự ngu dốt

    His complete ignorance led him to make many foolish decisions that ruined his business.

    Sự ngu dốt hoàn toàn của anh ấy đã dẫn đến nhiều quyết định dại dột làm hỏng cả cơ nghiệp.

  2. n. sự không biết

    Plea of ignorance is no excuse for breaking the laws of the country.

    Viện lý do là sự không biết cũng không thể bào chữa cho việc vi phạm pháp luật của một quốc gia.