nonetheless
Nghĩa
- adv. tuy nhiên, dù sao thì
- conj. dù vậy, nhưng
Định nghĩa tiếng Anh
- adv. despite anything to the contrary (usually following a concession)
Câu ví dụ
adv. tuy nhiên, dù sao thì
The weather was cold and rainy; nonetheless, we decided to go camping.
Thời tiết lạnh và có mưa; tuy nhiên, chúng tôi vẫn quyết định đi cắm trại.
conj. dù vậy, nhưng
The task was difficult, nonetheless she managed to complete it on time.
Nhiệm vụ rất khó khăn, dù vậy cô ấy vẫn hoàn thành nó đúng giờ.