nonetheless

Nghĩa

  • adv. tuy nhiên, dù sao thì
  • conj. dù vậy, nhưng

Định nghĩa tiếng Anh

  • adv. despite anything to the contrary (usually following a concession)

Câu ví dụ

  1. adv. tuy nhiên, dù sao thì

    The weather was cold and rainy; nonetheless, we decided to go camping.

    Thời tiết lạnh và có mưa; tuy nhiên, chúng tôi vẫn quyết định đi cắm trại.

  2. conj. dù vậy, nhưng

    The task was difficult, nonetheless she managed to complete it on time.

    Nhiệm vụ rất khó khăn, dù vậy cô ấy vẫn hoàn thành nó đúng giờ.