likelihood

Nghĩa

  • n. khả năng xảy ra, sự có thể

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. the probability of a specified outcome

Các dạng của từ

Số nhiều
likelihoods

Câu ví dụ

  1. n. khả năng xảy ra, sự có thể

    There is a high likelihood of rain this afternoon, so you should bring an umbrella.

    Khả năng cao chiều nay trời sẽ mưa, vì vậy bạn nên mang theo ô.