likelihood
Nghĩa
- n. khả năng xảy ra, sự có thể
Định nghĩa tiếng Anh
- n. the probability of a specified outcome
Các dạng của từ
- Số nhiều
- likelihoods
Câu ví dụ
n. khả năng xảy ra, sự có thể
There is a high likelihood of rain this afternoon, so you should bring an umbrella.
Khả năng cao chiều nay trời sẽ mưa, vì vậy bạn nên mang theo ô.