humanitarian

Nghĩa

  • n. nhà nhân đạo
  • n. người theo thuyết Đấng Kitô phàm nhân
  • adj. nhân đạo
  • adj. theo thuyết Đấng Kitô phàm nhân

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. someone devoted to the promotion of human welfare and to social reforms
  • adj. of or relating to or characteristic of humanitarianism

Các dạng của từ

Số nhiều
humanitarians

Câu ví dụ

  1. n. nhà nhân đạo

    She was a famous humanitarian who spent her whole life helping poor children.

    Bà ấy là một nhà nhân đạo nổi tiếng, người đã dành cả đời mình để giúp đỡ trẻ em nghèo.

  2. n. người theo thuyết Đấng Kitô phàm nhân

    As a humanitarian, he believed that Jesus was a great moral teacher rather than a divine being.

    Là một người theo thuyết Đấng Kitô phàm nhân, ông tin rằng Chúa Giê-su là một thầy giáo đạo đức vĩ đại chứ không phải một vị thần.

  3. adj. nhân đạo

    The international organization sent humanitarian aid to the victims of the earthquake.

    Tổ chức quốc tế đã gửi viện trợ nhân đạo đến cho những nạn nhân của trận động đất.

  4. adj. theo thuyết Đấng Kitô phàm nhân

    They discussed the humanitarian view of Christ during their theology class.

    Họ đã thảo luận về quan điểm theo thuyết Đấng Kitô phàm nhân về Chúa Kitô trong giờ học thần học.