derive
Nghĩa
- v. nhận được từ
- v. bắt nguồn từ
- v. trích xuất
Định nghĩa tiếng Anh
- v. obtain
- v. come from
- v. develop or evolve from a latent or potential state
- v. come from; be connected by a relationship of blood, for example
Các dạng của từ
- Quá khứ phân từ
- derived
- Ngôi thứ ba số ít
- derives
- Hiện tại phân từ
- deriving
- Quá khứ đơn
- derived
Câu ví dụ
v. nhận được từ
Many people derive great pleasure from listening to music after a long working day.
Nhiều người nhận được niềm vui lớn từ việc nghe nhạc sau một ngày làm việc dài.
v. bắt nguồn từ
The English word 'famished' derives from an old French word meaning to starve.
Từ tiếng Anh 'famished' bắt nguồn từ một từ tiếng Pháp cổ có nghĩa là chết đói.
v. trích xuất
Scientists can derive useful chemicals from plants to make new medicines.
Các nhà khoa học có thể trích xuất các chất hóa học hữu ích từ thực vật để chế tạo thuốc mới.