derive

Nghĩa

  • v. nhận được từ
  • v. bắt nguồn từ
  • v. trích xuất

Định nghĩa tiếng Anh

  • v. obtain
  • v. come from
  • v. develop or evolve from a latent or potential state
  • v. come from; be connected by a relationship of blood, for example

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
derived
Ngôi thứ ba số ít
derives
Hiện tại phân từ
deriving
Quá khứ đơn
derived

Câu ví dụ

  1. v. nhận được từ

    Many people derive great pleasure from listening to music after a long working day.

    Nhiều người nhận được niềm vui lớn từ việc nghe nhạc sau một ngày làm việc dài.

  2. v. bắt nguồn từ

    The English word 'famished' derives from an old French word meaning to starve.

    Từ tiếng Anh 'famished' bắt nguồn từ một từ tiếng Pháp cổ có nghĩa là chết đói.

  3. v. trích xuất

    Scientists can derive useful chemicals from plants to make new medicines.

    Các nhà khoa học có thể trích xuất các chất hóa học hữu ích từ thực vật để chế tạo thuốc mới.