nationalist
Nghĩa
- n. người theo chủ nghĩa dân tộc
- adj. mang tính chủ nghĩa dân tộc
Định nghĩa tiếng Anh
- n. an advocate of national independence of or a strong national government
- adj. devotion to the interests or culture of a particular nation including promoting the interests of one country over those of others
Các dạng của từ
- Số nhiều
- nationalists
Câu ví dụ
n. người theo chủ nghĩa dân tộc
As a passionate nationalist, he always put the interests of his country above all else.
Là một người theo chủ nghĩa dân tộc nhiệt thành, ông luôn đặt lợi ích của đất nước mình lên trên hết.
adj. mang tính chủ nghĩa dân tộc
The politician gave a strong nationalist speech to encourage people to buy local products.
Chính trị gia này đã có một bài phát biểu mang tính chủ nghĩa dân tộc mạnh mẽ nhằm khuyến khích người dân mua hàng nội địa.