hometown

Nghĩa

  • n. quê nhà
  • n. quê hương

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. the town (or city) where you grew up or where you have your principal residence

Các dạng của từ

Số nhiều
hometowns

Câu ví dụ

  1. n. quê nhà

    After years of living in the big city, he decided to return to his hometown to start a small business.

    Sau nhiều năm sống ở thành phố lớn, anh ấy quyết định trở về quê nhà để mở một cơ sở kinh doanh nhỏ.

  2. n. quê hương

    She always feels a strong sense of pride whenever she talks about her hometown.

    Cô ấy luôn cảm thấy vô cùng tự hào mỗi khi nhắc về quê hương của mình.