nickname

Nghĩa

  • n. biệt hiệu
  • n. tên nickname
  • v. đặt biệt hiệu
  • v. gọi sai tên

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a familiar name for a person (often a shortened version of a person's given name)
  • n. a descriptive name for a place or thing

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
nicknamed
Quá khứ đơn
nicknamed
Hiện tại phân từ
nicknaming
Ngôi thứ ba số ít
nicknames

Câu ví dụ

  1. n. biệt hiệu

    His speed on the football field earned him the nickname 'The Flash'.

    Tốc độ của anh ấy trên sân bóng đá đã mang lại cho anh biệt hiệu 'The Flash'.

  2. n. tên nickname

    Please enter your full name and your preferred nickname for the game.

    Vui lòng nhập họ tên đầy đủ và tên nickname bạn muốn dùng trong trò chơi.

  3. v. đặt biệt hiệu

    Her classmates nicknamed her 'Professor' because she always knew all the answers.

    Các bạn cùng lớp đặt biệt hiệu cho cô ấy là 'Giáo sư' vì cô ấy luôn biết mọi câu trả lời.

  4. v. gọi sai tên

    The substitute teacher accidentally nicknamed several students on his first day.

    Thầy giáo dạy thay đã vô tình gọi sai tên vài học sinh trong ngày đầu tiên làm việc.