lighter

Nghĩa

  • n. bật lửa, người thắp đèn, sà lan
  • v. vận chuyển bằng sà lan

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a device for lighting or igniting fuel or charges or fires
  • v. transport in a flatbottom boat

Các dạng của từ

Số nhiều
lighters

Câu ví dụ

  1. n. bật lửa, người thắp đèn, sà lan

    He pulled a cigarette and a lighter out of his pocket.

    Anh ấy lấy một điếu thuốc và cái bật lửa ra khỏi túi.

  2. v. vận chuyển bằng sà lan

    The workers had to lighter the cargo from the large ship to the shore.

    Các công nhân phải vận chuyển hàng hóa bằng sà lan từ tàu lớn vào bờ.