invisible

Nghĩa

  • adj. vô hình, không nhìn thấy được

Định nghĩa tiếng Anh

  • adj. impossible or nearly impossible to see; imperceptible by the eye

Các dạng của từ

Số nhiều
invisibles

Câu ví dụ

  1. adj. vô hình, không nhìn thấy được

    Bacteria are invisible to the naked eye, so we need a microscope to see them.

    Vi khuẩn không thể nhìn thấy bằng mắt thường, vì vậy chúng ta cần kính hiển vi để quan sát chúng.