setup

Nghĩa

  • n. sự thiết lập
  • n. cấu trúc
  • n. trang thiết bị

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. the way something is organized or arranged

Các dạng của từ

Số nhiều
setups

Câu ví dụ

  1. n. sự thiết lập

    The setup of the new computer network took less time than we expected.

    Việc thiết lập mạng máy tính mới mất ít thời gian hơn chúng tôi dự kiến.

  2. n. cấu trúc

    She explained the organizational setup of the company to the new employees.

    Cô ấy đã giải thích cấu trúc tổ chức của công ty cho các nhân viên mới.

  3. n. trang thiết bị

    He bought a modern sound setup for his home music studio.

    Anh ấy đã mua một bộ trang thiết bị âm thanh hiện đại cho phòng thu âm tại nhà.