roster

Nghĩa

  • n. danh sách
  • n. bảng phân công

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a list of names

Các dạng của từ

Số nhiều
rosters

Câu ví dụ

  1. n. danh sách

    The coach added two new players to the team roster before the tournament began.

    Huấn luyện viên đã thêm hai cầu thủ mới vào danh sách đội bóng trước khi giải đấu bắt đầu.

  2. n. bảng phân công

    Please check the duty roster on the wall to see when you work this weekend.

    Vui lòng kiểm tra bảng phân công công việc trên tường để xem khi nào bạn làm việc vào cuối tuần này.