let

Nghĩa

  • v. cho phép
  • v. giả sử
  • v. cho thuê
  • v. cản trở
  • n. sự cho thuê
  • n. chướng ngại vật

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a serve that strikes the net before falling into the receiver's court; the ball must be served again
  • v. make it possible through a specific action or lack of action for something to happen
  • v. actively cause something to happen
  • v. leave unchanged

Các dạng của từ

Hiện tại phân từ
letting
Quá khứ phân từ
let
Quá khứ đơn
let
Ngôi thứ ba số ít
lets

Câu ví dụ

  1. v. cho phép

    My parents won't let me stay out after 10 p.m. on weekdays.

    Bố mẹ tôi sẽ không cho phép tôi đi chơi về muộn sau 10 giờ tối vào các ngày trong tuần.

  2. v. giả sử

    Let A be the length of the side of a square.

    Giả sử A là độ dài cạnh của một hình vuông.

  3. v. cho thuê

    They decided to let their extra bedroom to an international student.

    Họ đã quyết định cho một sinh viên quốc tế thuê phòng ngủ trống trong nhà.

  4. v. cản trở

    Nothing could let him from pursuing his dream of becoming a doctor.

    Không gì có thể cản trở anh ấy theo đuổi ước mơ trở thành bác sĩ.

  5. n. sự cho thuê

    The apartment is currently available for let on a one-year contract.

    Căn hộ này hiện đang sẵn sàng cho sự cho thuê với hợp đồng thời hạn một năm.

  6. n. chướng ngại vật

    They agreed to solve the problem without any let or hindrance.

    Họ đã đồng ý giải quyết vấn đề mà không gặp phải bất kỳ chướng ngại vật nào.