keep

Nghĩa

  • v. giữ, giữ vững, duy trì
  • v. bảo quản, cất giữ, giữ lại
  • v. tuân thủ, giữ (lời hứa)
  • v. coi giữ, canh giữ, trông nom
  • v. dọn dẹp, sắp xếp, coi sóc
  • v. nuôi sống, chu cấp, duy trì
  • v. thực hiện, tuân theo
  • v. kinh doanh, quản lý
  • v. giam giữ, cầm giữ
  • v. ghi chép (sổ sách)
  • v. tiếp tục, giữ nguyên (trạng thái)
  • v. diễn ra liên tục, kéo dài
  • n. sinh kế, sự nuôi dưỡng
  • n. chi phí sinh hoạt
  • n. sự giữ gìn, sự duy trì

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. the main tower within the walls of a medieval castle or fortress
  • v. keep in a certain state, position, or activity; e.g., "keep clean"
  • v. retain possession of
  • v. look after; be the keeper of; have charge of

Các dạng của từ

Quá khứ đơn
kept
Quá khứ phân từ
kept
Hiện tại phân từ
keeping
Ngôi thứ ba số ít
keeps

Câu ví dụ

  1. v. giữ, giữ vững, duy trì

    You should drink enough water every day to keep your body healthy.

    Bạn nên uống đủ nước mỗi ngày để giữ cho cơ thể khỏe mạnh.

  2. v. bảo quản, cất giữ, giữ lại

    Fresh milk needs to be kept in the refrigerator to avoid going bad.

    Sữa tươi cần được bảo quản trong tủ lạnh để không bị hỏng.

  3. v. tuân thủ, giữ (lời hứa)

    If you make a promise to a child, you should try your best to keep it.

    Nếu bạn hứa với một đứa trẻ, bạn nên cố gắng hết sức để giữ lời.

  4. v. coi giữ, canh giữ, trông nom

    Two security guards were hired to keep the main gate at night.

    Hai bảo vệ đã được thuê để canh giữ cổng chính vào ban đêm.

  5. v. dọn dẹp, sắp xếp, coi sóc

    She works very hard to keep the house clean and neat all the time.

    Cô ấy làm việc rất chăm chỉ để dọn dẹp và coi sóc nhà cửa luôn sạch sẽ, gọn gàng.

  6. v. nuôi sống, chu cấp, duy trì

    He works two jobs to keep his large family after his father retired.

    Anh ấy làm hai công việc để nuôi sống gia đình đông người sau khi bố anh ấy nghỉ hưu.