try
Nghĩa
- n. sự thử, sự cố gắng, sự xét xử
- v. thử, cố gắng, xét xử
Định nghĩa tiếng Anh
- v. make an effort or attempt
- v. give pain or trouble to
- v. test the limits of
- v. melt (fat or lard) in order to separate out impurities
Các dạng của từ
- Hiện tại phân từ
- trying
- Quá khứ đơn
- tried
- Quá khứ phân từ
- tried
- Ngôi thứ ba số ít
- tries
Câu ví dụ
n. sự thử, sự cố gắng, sự xét xử
Even though she failed the driving test, her parents appreciated her best try.
Dù cô ấy trượt bài thi lái xe, bố mẹ vẫn ghi nhận sự cố gắng hết sức của cô.
v. thử, cố gắng, xét xử
You should try to eat more vegetables if you want to improve your health.
Bạn nên cố gắng ăn nhiều rau hơn nếu muốn cải thiện sức khỏe.