family

Nghĩa

  • n. gia đình
  • n. gia tộc
  • adj. thuộc gia đình

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a social unit living together
  • n. primary social group; parents and children
  • n. people descended from a common ancestor
  • n. (biology) a taxonomic group containing one or more genera

Các dạng của từ

Số nhiều
families

Câu ví dụ

  1. n. gia đình

    My family usually gathers together to have dinner every Sunday evening.

    Gia đình tôi thường quây quần cùng nhau ăn tối vào mỗi tối Chủ nhật.

  2. n. gia tộc

    This ancient tradition has been passed down in their family for generations.

    Truyền thống cổ xưa này đã được truyền lại qua nhiều thế hệ trong gia tộc của họ.

  3. adj. thuộc gia đình

    We are looking for a comfortable family car that is suitable for long trips.

    Chúng tôi đang tìm một chiếc xe ô tô gia đình thoải mái, phù hợp cho những chuyến đi xa.