handsome

Nghĩa

  • adj. đẹp trai
  • adj. hào phóng
  • adj. khá lớn
  • adj. đẹp mắt

Định nghĩa tiếng Anh

  • adj. pleasing in appearance especially by reason of conformity to ideals of form and proportion
  • adj. given or giving freely

Các dạng của từ

So sánh hơn
handsomer
So sánh nhất
handsomest

Câu ví dụ

  1. adj. đẹp trai

    He is not only a handsome young man but also a very talented doctor.

    Anh ấy không chỉ là một chàng trai trẻ đẹp trai mà còn là một bác sĩ rất tài năng.

  2. adj. hào phóng

    The charity received a handsome donation from an anonymous businessman.

    Tổ chức từ thiện đã nhận được một khoản quyên góp hào phóng từ một doanh nhân ẩn danh.

  3. adj. khá lớn

    After working for the company for ten years, she makes a handsome profit from her shares.

    Sau khi làm việc cho công ty mười năm, cô ấy thu được một khoản lợi nhuận khá lớn từ cổ phiếu của mình.

  4. adj. đẹp mắt

    They live in a handsome old house near the center of the city.

    Họ sống trong một ngôi nhà cổ đẹp mắt ở gần trung tâm thành phố.