conclude
Nghĩa
- v. kết luận, kết thúc, ký kết
Định nghĩa tiếng Anh
- v. bring to a close
- v. reach a conclusion after a discussion or deliberation
- v. come to a close
- v. reach agreement on
Các dạng của từ
- Quá khứ đơn
- concluded
- Quá khứ phân từ
- concluded
- Ngôi thứ ba số ít
- concludes
- Hiện tại phân từ
- concluding
Câu ví dụ
v. kết luận, kết thúc, ký kết
After reviewing all the evidence, the police concluded that the accident was caused by bad weather.
Sau khi xem xét lại toàn bộ bằng chứng, cảnh sát kết luận rằng vụ tai nạn là do thời tiết xấu gây ra.