integrity

Nghĩa

  • n. tính chính trực, sự toàn vẹn

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. an undivided or unbroken completeness or totality with nothing wanting
  • n. moral soundness

Các dạng của từ

Số nhiều
integrities

Câu ví dụ

  1. n. tính chính trực, sự toàn vẹn

    She is respected by all her colleagues because she always acts with high professional integrity.

    Cô ấy được tất cả đồng nghiệp kính trọng vì luôn làm việc với tinh thần chính trực cao.