fluid
Nghĩa
- n. chất lưu
- n. chất lỏng
- adj. hay thay đổi
- adj. linh hoạt
- adj. uyển chuyển
Định nghĩa tiếng Anh
- n. a substance that is fluid at room temperature and pressure
- n. continuous amorphous matter that tends to flow and to conform to the outline of its container: a liquid or a gas
- adj. subject to change; variable
- adj. characteristic of a fluid; capable of flowing and easily changing shape
Các dạng của từ
- Số nhiều
- fluids
Câu ví dụ
n. chất lưu
Physics students learn how both liquids and gases behave as a fluid.
Học sinh môn Vật lý học về cách cả chất lỏng và chất khí đều hoạt động như một chất lưu.
n. chất lỏng
You should drink plenty of fluids like water and warm tea when you have a cold.
Bạn nên uống nhiều chất lỏng như nước và trà ấm khi bị cảm lạnh.
adj. hay thay đổi
Our travel plans are still fluid, so we can change the dates if needed.
Kế hoạch du lịch của chúng tôi vẫn hay thay đổi, vì vậy chúng tôi có thể đổi ngày nếu cần.
adj. linh hoạt
A good manager needs to have a fluid approach to solving unexpected problems.
Một người quản lý giỏi cần có cách tiếp cận linh hoạt để giải quyết các vấn đề bất ngờ.
adj. uyển chuyển
The audience praised the dancer for her fluid movements on stage.
Khán giả khen ngợi vũ công vì những động tác uyển chuyển của cô ấy trên sân khấu.