gop

Nghĩa

  • n. Đảng Cộng hòa Mỹ

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. the younger of two major political parties in the United States; GOP is an acronym for grand old party

Các dạng của từ

Số nhiều
gops

Câu ví dụ

  1. n. Đảng Cộng hòa Mỹ

    Many political analysts are watching how the GOP will respond to the new economic policy proposed by the president.

    Nhiều nhà phân tích chính trị đang theo dõi cách Đảng Cộng hòa Mỹ sẽ phản ứng với chính sách kinh tế mới do tổng thống đề xuất.