gop
Nghĩa
- n. Đảng Cộng hòa Mỹ
Định nghĩa tiếng Anh
- n. the younger of two major political parties in the United States; GOP is an acronym for grand old party
Các dạng của từ
- Số nhiều
- gops
Câu ví dụ
n. Đảng Cộng hòa Mỹ
Many political analysts are watching how the GOP will respond to the new economic policy proposed by the president.
Nhiều nhà phân tích chính trị đang theo dõi cách Đảng Cộng hòa Mỹ sẽ phản ứng với chính sách kinh tế mới do tổng thống đề xuất.