lay

Nghĩa

  • v. đặt
  • v. để
  • v. đẻ trứng
  • v. bố trí
  • v. cá cược
  • n. vị trí
  • n. lớp
  • adj. thế tục
  • adj. không chuyên
  • v. đã nằm (thì quá khứ của lie)

Định nghĩa tiếng Anh

  • v. put in a horizontal position
  • v. prepare or position for action or operation
  • v. lay eggs
  • v. impose as a duty, burden, or punishment

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
laid
Quá khứ đơn
laid
Hiện tại phân từ
laying
Ngôi thứ ba số ít
lays

Câu ví dụ

  1. v. đặt

    Please lay the glass on the table carefully so it does not break.

    Xin vui lòng đặt chiếc ly lên bàn cẩn thận để nó không bị vỡ.

  2. v. để

    He decided to lay his coat on the back of the chair before sitting down.

    Anh ấy quyết định để áo khoác của mình lên tựa ghế trước khi ngồi xuống.

  3. v. đẻ trứng

    Chickens usually lay eggs every day during the warm summer months.

    Gà thường đẻ trứng mỗi ngày vào những tháng mùa hè ấm áp.

  4. v. bố trí

    The manager will lay the new project plan out for the entire team tomorrow.

    Quản lý sẽ bố trí kế hoạch dự án mới cho toàn bộ đội ngũ vào ngày mai.

  5. v. cá cược

    I am willing to lay a small amount of money on our local team winning tonight.

    Tôi sẵn sàng cá cược một khoản tiền nhỏ vào chiến thắng của đội nhà tối nay.

  6. n. vị trí

    Before building the house, they studied the lay of the land to find the best spot.

    Trước khi xây nhà, họ đã nghiên cứu vị trí địa hình để tìm ra nơi tốt nhất.