object
Nghĩa
- n. vật thể, mục tiêu, đối tượng, tân ngữ
- v. phản đối, chống đối
Định nghĩa tiếng Anh
- n. a tangible and visible entity; an entity that can cast a shadow
- n. (grammar) a constituent that is acted upon
- n. the focus of cognitions or feelings
- n. (computing) a discrete item that provides a description of virtually anything known to a computer
Các dạng của từ
- Quá khứ đơn
- objected
- Quá khứ phân từ
- objected
- Hiện tại phân từ
- objecting
- Ngôi thứ ba số ít
- objects
Câu ví dụ
n. vật thể, mục tiêu, đối tượng, tân ngữ
The main object of this research is to improve local healthcare services.
Mục tiêu chính của nghiên cứu này là cải thiện các dịch vụ y tế địa phương.
v. phản đối, chống đối
Many local residents object to the plan to build a new factory near the river.
Nhiều người dân địa phương phản đối kế hoạch xây dựng một nhà máy mới gần dòng sông.