object

Nghĩa

  • n. vật thể, mục tiêu, đối tượng, tân ngữ
  • v. phản đối, chống đối

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a tangible and visible entity; an entity that can cast a shadow
  • n. (grammar) a constituent that is acted upon
  • n. the focus of cognitions or feelings
  • n. (computing) a discrete item that provides a description of virtually anything known to a computer

Các dạng của từ

Quá khứ đơn
objected
Quá khứ phân từ
objected
Hiện tại phân từ
objecting
Ngôi thứ ba số ít
objects

Câu ví dụ

  1. n. vật thể, mục tiêu, đối tượng, tân ngữ

    The main object of this research is to improve local healthcare services.

    Mục tiêu chính của nghiên cứu này là cải thiện các dịch vụ y tế địa phương.

  2. v. phản đối, chống đối

    Many local residents object to the plan to build a new factory near the river.

    Nhiều người dân địa phương phản đối kế hoạch xây dựng một nhà máy mới gần dòng sông.