recognize
Nghĩa
- v. nhận ra
- v. công nhận
- v. ghi nhận
- v. làm cam kết
Định nghĩa tiếng Anh
- v. be fully aware or cognizant of
- v. perceive to be the same
- v. exhibit recognition for (an antigen or a substrate)
- v. show approval or appreciation of
Các dạng của từ
- Quá khứ phân từ
- recognized
- Quá khứ đơn
- recognized
- Hiện tại phân từ
- recognizing
- Ngôi thứ ba số ít
- recognizes
Câu ví dụ
v. nhận ra
I didn't recognize my former teacher because she had changed her hairstyle.
Tôi đã không nhận ra cô giáo cũ của mình vì cô ấy đã thay đổi kiểu tóc.
v. công nhận
Many international organizations recognize this degree as valid.
Nhiều tổ chức quốc tế công nhận bằng cấp này là có giá trị.
v. ghi nhận
The company decided to recognize her hard work with a special bonus.
Công ty đã quyết định ghi nhận sự chăm chỉ của cô ấy bằng một khoản tiền thưởng đặc biệt.
v. làm cam kết
The suspect was required to recognize a bond to appear in court next week.
Nghi phạm được yêu cầu làm cam kết bảo lãnh để trình diện tại tòa vào tuần tới.