violence

Nghĩa

  • n. bạo lực
  • n. sự hung dữ

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. an act of aggression (as one against a person who resists)
  • n. a turbulent state resulting in injuries and destruction etc.

Các dạng của từ

Số nhiều
violences

Câu ví dụ

  1. n. bạo lực

    The government is taking strict measures to prevent domestic violence.

    Chính phủ đang áp dụng các biện pháp nghiêm ngặt để ngăn chặn bạo lực gia đình.

  2. n. sự hung dữ

    We were surprised by the violence of the storm last night.

    Chúng tôi đã rất kinh ngạc trước sự hung dữ của trận bão đêm qua.