path

Nghĩa

  • n. đường nhỏ
  • n. hướng đi
  • n. đường dẫn

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a way especially designed for a particular use
  • n. an established line of travel or access
  • n. a line or route along which something travels or moves

Các dạng của từ

Số nhiều
paths

Câu ví dụ

  1. n. đường nhỏ

    We walked along a narrow path through the forest to reach the lake.

    Chúng tôi đi dạo dọc theo một con đường nhỏ xuyên qua khu rừng để đến bờ hồ.

  2. n. hướng đi

    She decided to choose a different career path after working in marketing for three years.

    Cô ấy đã quyết định chọn một hướng đi nghề nghiệp khác sau ba năm làm việc trong ngành tiếp thị.

  3. n. đường dẫn

    Follow the stone path that leads directly to the main entrance of the museum.

    Hãy đi theo con đường dẫn bằng đá đưa bạn đến thẳng cổng chính của bảo tàng.