bay
Nghĩa
- n. vịnh
- n. tiếng chó sủi
- n. cây nguyệt quế
- v. sủa
- v. dồn vào thế bí
Định nghĩa tiếng Anh
- n. an indentation of a shoreline larger than a cove but smaller than a gulf
- n. the sound of a hound on the scent
- n. a compartment on a ship between decks; often used as a hospital
- n. a compartment in an aircraft used for some specific purpose
Các dạng của từ
- Hiện tại phân từ
- baying
- Quá khứ đơn
- bayed
- Ngôi thứ ba số ít
- bays
- Quá khứ phân từ
- bayed
Câu ví dụ
n. vịnh
We took a boat tour around the bay to see the beautiful limestone islands.
Chúng tôi đã đi tour du thuyền quanh vịnh để ngắm nhìn những hòn đảo đá vôi tuyệt đẹp.
n. tiếng chó sủi
The hunter heard the loud bay of his hounds coming from the deep forest.
Người thợ săn nghe thấy tiếng chó sủa vang vọng ra từ phía rừng sâu.
n. cây nguyệt quế
She picked a few leaves from the bay tree in her garden to add flavor to the soup.
Cô ấy hái vài chiếc lá từ cây nguyệt quế trong vườn để nêm thêm hương vị cho món súp.
v. sủa
The wolves began to bay at the full moon during the cold night.
Đàn sói bắt đầu cất tiếng sủa dưới ánh trăng tròn trong đêm lạnh.
v. dồn vào thế bí
The clever detective managed to bay the suspect after gathering enough evidence.
Thám tử thông minh đã dồn nghi phạm vào thế bí sau khi thu thập đủ bằng chứng.