bay

Nghĩa

  • n. vịnh
  • n. tiếng chó sủi
  • n. cây nguyệt quế
  • v. sủa
  • v. dồn vào thế bí

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. an indentation of a shoreline larger than a cove but smaller than a gulf
  • n. the sound of a hound on the scent
  • n. a compartment on a ship between decks; often used as a hospital
  • n. a compartment in an aircraft used for some specific purpose

Các dạng của từ

Hiện tại phân từ
baying
Quá khứ đơn
bayed
Ngôi thứ ba số ít
bays
Quá khứ phân từ
bayed

Câu ví dụ

  1. n. vịnh

    We took a boat tour around the bay to see the beautiful limestone islands.

    Chúng tôi đã đi tour du thuyền quanh vịnh để ngắm nhìn những hòn đảo đá vôi tuyệt đẹp.

  2. n. tiếng chó sủi

    The hunter heard the loud bay of his hounds coming from the deep forest.

    Người thợ săn nghe thấy tiếng chó sủa vang vọng ra từ phía rừng sâu.

  3. n. cây nguyệt quế

    She picked a few leaves from the bay tree in her garden to add flavor to the soup.

    Cô ấy hái vài chiếc lá từ cây nguyệt quế trong vườn để nêm thêm hương vị cho món súp.

  4. v. sủa

    The wolves began to bay at the full moon during the cold night.

    Đàn sói bắt đầu cất tiếng sủa dưới ánh trăng tròn trong đêm lạnh.

  5. v. dồn vào thế bí

    The clever detective managed to bay the suspect after gathering enough evidence.

    Thám tử thông minh đã dồn nghi phạm vào thế bí sau khi thu thập đủ bằng chứng.