labour
Nghĩa
- n. lao động
- n. nhân công
- n. sự sinh nở
- v. lao động
- v. phân tích chi tiết
- v. làm phiền lòng
Định nghĩa tiếng Anh
- n. a social class comprising those who do manual labor or work for wages
- n. concluding state of pregnancy; from the onset of contractions to the birth of a child
- n. a political party formed in Great Britain in 1900; characterized by the promotion of labor's interests and formerly the socialization of key industries
- n. productive work (especially physical work done for wages)
- v. work hard
- v. strive and make an effort to reach a goal
- v. undergo the efforts of childbirth
Các dạng của từ
- Hiện tại phân từ
- labouring
- Quá khứ đơn
- laboured
- Quá khứ phân từ
- laboured
- Ngôi thứ ba số ít
- labours
Câu ví dụ
n. lao động
The government is trying to reduce the amount of hard physical labour required in factory jobs.
Chính phủ đang cố gắng giảm bớt khối lượng lao động tay chân nặng nhọc trong các nhà máy.
n. nhân công
The company moved its production to the countryside to save on labour costs.
Công ty đã chuyển hoạt động sản xuất về nông thôn để tiết kiệm chi phí nhân công.
n. sự sinh nở
Jane went into labour late last night and was taken straight to the hospital.
Jane bắt đầu quá trình sinh nở vào tối muộn hôm qua và đã được đưa thẳng đến bệnh viện.
v. lao động
The farmers had to labour under the hot sun all afternoon to finish the harvest.
Các bác nông dân đã phải lao động dưới cái nắng gay gắt suốt cả buổi chiều để hoàn thành vụ thu hoạch.
v. phân tích chi tiết
I think everyone understands the main idea, so there is no need to labour the point.
Tôi nghĩ mọi người đều đã hiểu ý chính rồi, nên không cần phải phân tích chi tiết thêm làm gì.
v. làm phiền lòng
He was clearly laboured by the negative comments about his project.
Anh ấy rõ ràng đã bị làm phiền lòng bởi những lời nhận xét tiêu cực về dự án của mình.