anymore
Nghĩa
- adv. nữa
- adv. không còn nữa
Định nghĩa tiếng Anh
- adv. at the present or from now on; usually used with a negative
Câu ví dụ
adv. nữa
Are you going to be using this laptop anymore today, or can I borrow it?
Hôm nay bạn có còn cần dùng máy tính xách tay này nữa không, hay cho mình mượn nhé?
adv. không còn nữa
We don't live in that old apartment anymore; we moved to a new house last month.
Chúng tôi không còn sống ở căn hộ cũ đó nữa; chúng tôi đã chuyển sang nhà mới vào tháng trước.