anymore

Nghĩa

  • adv. nữa
  • adv. không còn nữa

Định nghĩa tiếng Anh

  • adv. at the present or from now on; usually used with a negative

Câu ví dụ

  1. adv. nữa

    Are you going to be using this laptop anymore today, or can I borrow it?

    Hôm nay bạn có còn cần dùng máy tính xách tay này nữa không, hay cho mình mượn nhé?

  2. adv. không còn nữa

    We don't live in that old apartment anymore; we moved to a new house last month.

    Chúng tôi không còn sống ở căn hộ cũ đó nữa; chúng tôi đã chuyển sang nhà mới vào tháng trước.