argue

Nghĩa

  • v. tranh luận
  • v. cãi nhau
  • v. chứng minh
  • v. thuyết phục

Định nghĩa tiếng Anh

  • v. present reasons and arguments
  • v. have an argument about something
  • v. give evidence of

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
argued
Quá khứ đơn
argued
Ngôi thứ ba số ít
argues
Hiện tại phân từ
arguing

Câu ví dụ

  1. v. tranh luận

    The scientists gathered at the conference to argue about the effects of climate change.

    Các nhà khoa học tập hợp tại hội nghị để tranh luận về những tác động của biến đổi khí hậu.

  2. v. cãi nhau

    The two brothers always argue over who gets to play the video game first.

    Hai anh em lúc nào cũng cãi nhau xem ai được chơi trò điện tử trước.

  3. v. chứng minh

    These recent survey results argue that the new public transport system is very effective.

    Những kết quả khảo sát gần đây chứng minh rằng hệ thống giao thông công cộng mới rất hiệu quả.

  4. v. thuyết phục

    The lawyer tried to argue the jury into believing her client's innocence.

    Luật sư đã cố gắng thuyết phục bồi thẩm đoàn tin vào sự vô tội của thân chủ mình.