argue
Nghĩa
- v. tranh luận
- v. cãi nhau
- v. chứng minh
- v. thuyết phục
Định nghĩa tiếng Anh
- v. present reasons and arguments
- v. have an argument about something
- v. give evidence of
Các dạng của từ
- Quá khứ phân từ
- argued
- Quá khứ đơn
- argued
- Ngôi thứ ba số ít
- argues
- Hiện tại phân từ
- arguing
Câu ví dụ
v. tranh luận
The scientists gathered at the conference to argue about the effects of climate change.
Các nhà khoa học tập hợp tại hội nghị để tranh luận về những tác động của biến đổi khí hậu.
v. cãi nhau
The two brothers always argue over who gets to play the video game first.
Hai anh em lúc nào cũng cãi nhau xem ai được chơi trò điện tử trước.
v. chứng minh
These recent survey results argue that the new public transport system is very effective.
Những kết quả khảo sát gần đây chứng minh rằng hệ thống giao thông công cộng mới rất hiệu quả.
v. thuyết phục
The lawyer tried to argue the jury into believing her client's innocence.
Luật sư đã cố gắng thuyết phục bồi thẩm đoàn tin vào sự vô tội của thân chủ mình.