republican

Nghĩa

  • n. người theo chủ nghĩa cộng hòa, đảng viên đảng cộng hòa
  • adj. thuộc cộng hòa, thuộc chủ nghĩa cộng hòa

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a member of the Republican Party
  • n. an advocate of a republic (usually in opposition to a monarchy)
  • n. a tributary of the Kansas River that flows from eastern Colorado eastward through Nebraska and Kansas
  • adj. relating to or belonging to the Republican Party

Các dạng của từ

Số nhiều
republicans

Câu ví dụ

  1. n. người theo chủ nghĩa cộng hòa, đảng viên đảng cộng hòa

    As a lifelong republican, he always votes for candidates who support lowering taxes.

    Là một người theo chủ nghĩa cộng hòa suốt đời, ông ấy luôn bỏ phiếu cho các ứng cử viên ủng hộ việc giảm thuế.

  2. adj. thuộc cộng hòa, thuộc chủ nghĩa cộng hòa

    The country established a republican system of government after gaining independence.

    Đất nước này đã thiết lập một hệ thống chính quyền cộng hòa sau khi giành được độc lập.