category

Nghĩa

  • n. loại
  • n. hạng
  • n. danh mục

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a general concept that marks divisions or coordinations in a conceptual scheme

Các dạng của từ

Số nhiều
categories

Câu ví dụ

  1. n. loại

    This new product belongs to a completely different category of electronics.

    Sản phẩm mới này thuộc về một loại thiết bị điện tử hoàn toàn khác.

  2. n. hạng

    She was nominated for the best actress category at the film festival.

    Cô ấy đã được đề cử cho hạng mục nữ diễn viên xuất sắc nhất tại liên hoan phim.

  3. n. danh mục

    You can find all the available courses in the online category list.

    Bạn có thể tìm thấy tất cả các khóa học hiện có trong danh mục trực tuyến.