crisis

Nghĩa

  • n. cuộc khủng hoảng
  • n. khủng hoảng
  • n. thời khắc nguy hiểm

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. an unstable situation of extreme danger or difficulty
  • n. a crucial stage or turning point in the course of something

Các dạng của từ

Số nhiều
crises

Câu ví dụ

  1. n. cuộc khủng hoảng

    The government is trying to find ways to solve the current economic crisis.

    Chính phủ đang cố gắng tìm cách giải quyết cuộc khủng hoảng kinh tế hiện tại.

  2. n. khủng hoảng

    Many young people face a crisis of confidence when starting their first job.

    Nhiều người trẻ phải đối mặt với sự khủng hoảng niềm tin khi bắt đầu công việc đầu tiên.

  3. n. thời khắc nguy hiểm

    The doctor said the patient has passed the crisis and is now out of danger.

    Bác sĩ nói bệnh nhân đã qua thời khắc nguy hiểm và hiện tại không còn gặp rủi ro nữa.