consumer

Nghĩa

  • n. người tiêu dùng
  • n. khách hàng

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a person who uses goods or services

Các dạng của từ

Số nhiều
consumers

Câu ví dụ

  1. n. người tiêu dùng

    The government introduced new regulations to protect consumers from fake products.

    Chính phủ đã đưa ra các quy định mới nhằm bảo vệ người tiêu dùng khỏi hàng giả.

  2. n. khách hàng

    Our company always listens to feedback from consumers to improve product quality.

    Công ty chúng tôi luôn lắng nghe ý kiến phản hồi từ khách hàng để nâng cao chất lượng sản phẩm.