pine

Nghĩa

  • n. cây thông
  • n. gỗ thông
  • v. héo mòn
  • v. khao khát

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a coniferous tree
  • n. straight-grained durable and often resinous white to yellowish timber of any of numerous trees of the genus Pinus

Các dạng của từ

Hiện tại phân từ
pining
Quá khứ đơn
pined
Quá khứ phân từ
pined
Ngôi thứ ba số ít
pines

Câu ví dụ

  1. n. cây thông

    We walked through a quiet forest full of tall pine trees.

    Chúng tôi đi dạo qua một khu rừng yên tĩnh đầy những cây thông cao vút.

  2. n. gỗ thông

    This dining table is made of solid pine, so it is both light and durable.

    Bàn ăn này được làm bằng gỗ thông tự nhiên nên vừa nhẹ lại vừa bền.

  3. v. héo mòn

    After her husband passed away, she began to pine away from grief.

    Sau khi chồng mất, bà bắt đầu héo mòn vì gánh nặng nỗi buồn.

  4. v. khao khát

    While studying abroad in winter, he pined for the warm sunshine of his hometown.

    Trong thời gian du học vào mùa đông, anh ấy luôn khao khát ánh nắng ấm áp của quê nhà.