monetary

Nghĩa

  • adj. tiền tệ
  • adj. tài chính

Định nghĩa tiếng Anh

  • adj. relating to or involving money

Câu ví dụ

  1. adj. tiền tệ

    The central bank decided to change its monetary policy to control inflation.

    Ngân hàng trung ương đã quyết định thay đổi chính sách tiền tệ để kiểm soát lạm phát.

  2. adj. tài chính

    The company offered him a large monetary reward for his hard work.

    Công ty đã thưởng cho anh ấy một khoản tiền thưởng tài chính lớn vì sự chăm chỉ của anh.