inability

Nghĩa

  • n. sự bất lực
  • n. sự không có khả năng

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. lack of ability (especially mental ability) to do something
  • n. lacking the power to perform

Các dạng của từ

Số nhiều
inabilities

Câu ví dụ

  1. n. sự bất lực

    He felt a deep sense of inability when he couldn't help his friend in trouble.

    Anh ấy cảm thấy một sự bất lực sâu sắc khi không thể giúp đỡ người bạn của mình lúc gặp khó khăn.

  2. n. sự không có khả năng

    Her inability to speak English fluently made it hard for her to find a good job.

    Sự không có khả năng nói tiếng Anh trôi chảy khiến cô ấy gặp khó khăn trong việc tìm một công việc tốt.