guild

Nghĩa

  • n. hiệp hội
  • n. hội phường

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a formal association of people with similar interests

Các dạng của từ

Số nhiều
guilds

Câu ví dụ

  1. n. hiệp hội

    She decided to join the local writers' guild to get advice on publishing her first book.

    Cô ấy đã quyết định tham gia hiệp hội nhà văn địa phương để xin lời khuyên về việc xuất bản cuốn sách đầu tay.

  2. n. hội phường

    In the Middle Ages, the merchant guild controlled most of the trade in the city.

    Thời Trung cổ, hội phường thương gia kiểm soát hầu hết hoạt động thương mại trong thành phố.