governance

Nghĩa

  • n. sự cai trị
  • n. sự quản lý
  • n. sự chi phối

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. the persons (or committees or departments etc.) who make up a body for the purpose of administering something
  • n. the act of governing; exercising authority

Các dạng của từ

Số nhiều
governances

Câu ví dụ

  1. n. sự cai trị

    The island spent many years under the harsh governance of a foreign empire.

    Hòn đảo này đã trải qua nhiều năm dưới sự cai trị khắc nghiệt của một đế quốc nước ngoài.

  2. n. sự quản lý

    Good corporate governance helps companies build trust with their customers and investors.

    Sự quản lý doanh nghiệp tốt giúp các công ty xây dựng niềm tin với khách hàng và nhà đầu tư.

  3. n. sự chi phối

    Small business owners often feel stressed by the governance of strict market rules.

    Các chủ doanh nghiệp nhỏ thường cảm thấy căng thẳng bởi sự chi phối của những quy định thị trường nghiêm ngặt.