hug

Nghĩa

  • n. sự ôm chặt, sự ôm
  • v. ôm chặt, giữ chặt, làm cho tự mãn

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a tight or amorous embrace
  • v. fit closely or tightly

Các dạng của từ

Quá khứ đơn
hugged
Hiện tại phân từ
hugging
Quá khứ phân từ
hugged
Ngôi thứ ba số ít
hugs

Câu ví dụ

  1. n. sự ôm chặt, sự ôm

    She gave her best friend a warm hug before getting on the train.

    Cô ấy đã dành cho người bạn thân nhất của mình một cái ôm ấm áp trước khi lên tàu.

  2. v. ôm chặt, giữ chặt, làm cho tự mãn

    They hugged each other tightly when they met at the airport after three years.

    Họ ôm chặt lấy nhau khi gặp lại tại sân bay sau ba năm xa cách.