distribute
Nghĩa
- v. phân phát
- v. phân phối
- v. rải rác
Định nghĩa tiếng Anh
- v. administer or bestow, as in small portions
- v. make available
- v. give to several people
- v. spread throughout a given area
Các dạng của từ
- Quá khứ phân từ
- distributed
- Hiện tại phân từ
- distributing
- Ngôi thứ ba số ít
- distributes
- Quá khứ đơn
- distributed
Câu ví dụ
v. phân phát
The volunteers will distribute free meals to poor people in the city center.
Các tình nguyện viên sẽ phân phát suất ăn miễn phí cho người nghèo ở trung tâm thành phố.
v. phân phối
The company uses a large network of trucks to distribute products to supermarkets.
Công ty sử dụng một mạng lưới xe tải lớn để phân phối sản phẩm đến các siêu thị.
v. rải rác
You should distribute the seeds evenly across the garden bed before watering them.
Bạn nên rải rác hạt giống đều khắp luống vườn trước khi tưới nước.