distribute

Nghĩa

  • v. phân phát
  • v. phân phối
  • v. rải rác

Định nghĩa tiếng Anh

  • v. administer or bestow, as in small portions
  • v. make available
  • v. give to several people
  • v. spread throughout a given area

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
distributed
Hiện tại phân từ
distributing
Ngôi thứ ba số ít
distributes
Quá khứ đơn
distributed

Câu ví dụ

  1. v. phân phát

    The volunteers will distribute free meals to poor people in the city center.

    Các tình nguyện viên sẽ phân phát suất ăn miễn phí cho người nghèo ở trung tâm thành phố.

  2. v. phân phối

    The company uses a large network of trucks to distribute products to supermarkets.

    Công ty sử dụng một mạng lưới xe tải lớn để phân phối sản phẩm đến các siêu thị.

  3. v. rải rác

    You should distribute the seeds evenly across the garden bed before watering them.

    Bạn nên rải rác hạt giống đều khắp luống vườn trước khi tưới nước.