geometric
Nghĩa
- adj. thuộc hình học
Định nghĩa tiếng Anh
- adj. characterized by simple geometric forms in design and decoration
- adj. of or relating to or determined by geometry
Các dạng của từ
- Số nhiều
- geometrics
Câu ví dụ
adj. thuộc hình học
The artist created a modern painting using simple geometric shapes like circles and triangles.
Họa sĩ đã tạo ra một bức tranh hiện đại bằng cách sử dụng các hình dạng hình học đơn giản như hình tròn và hình tam giác.