outbreak

Nghĩa

  • n. sự bùng phát
  • n. cuộc bạo động

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a sudden violent spontaneous occurrence (usually of some undesirable condition)

Các dạng của từ

Số nhiều
outbreaks

Câu ví dụ

  1. n. sự bùng phát

    The government took quick action to stop the outbreak of the flu virus.

    Chính phủ đã hành động nhanh chóng để ngăn chặn sự bùng phát của vi-rút cúm.

  2. n. cuộc bạo động

    Police were sent to the area to prevent a violent outbreak during the protest.

    Cảnh sát đã được cử đến khu vực để ngăn chặn một cuộc bạo động trong buổi biểu tình.