outbreak
Nghĩa
- n. sự bùng phát
- n. cuộc bạo động
Định nghĩa tiếng Anh
- n. a sudden violent spontaneous occurrence (usually of some undesirable condition)
Các dạng của từ
- Số nhiều
- outbreaks
Câu ví dụ
n. sự bùng phát
The government took quick action to stop the outbreak of the flu virus.
Chính phủ đã hành động nhanh chóng để ngăn chặn sự bùng phát của vi-rút cúm.
n. cuộc bạo động
Police were sent to the area to prevent a violent outbreak during the protest.
Cảnh sát đã được cử đến khu vực để ngăn chặn một cuộc bạo động trong buổi biểu tình.