chat
Nghĩa
- n. cuộc trò chuyện, chuyện tán phét
- v. tán tán phét, trò chuyện
Định nghĩa tiếng Anh
- n. an informal conversation
Các dạng của từ
- Hiện tại phân từ
- chatting
- Quá khứ đơn
- chatted
- Quá khứ phân từ
- chatted
- Ngôi thứ ba số ít
- chats
Câu ví dụ
n. cuộc trò chuyện, chuyện tán phét
We had a quick chat about our weekend plans over a cup of coffee.
Chúng tôi đã có một cuộc trò chuyện ngắn về kế hoạch cuối tuần bên tách cà phê.
v. tán tán phét, trò chuyện
My sister loves to chat with her friends on the phone for hours.
Em gái tôi rất thích trò chuyện điện thoại với bạn bè hàng giờ liền.