grad

Nghĩa

  • n. người tốt nghiệp
  • n. cựu sinh viên

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. one-hundredth of a right angle

Các dạng của từ

Số nhiều
grads

Câu ví dụ

  1. n. người tốt nghiệp

    As a recent college grad, she is actively looking for her first full-time job.

    Là một người mới tốt nghiệp đại học, cô ấy đang tích cực tìm kiếm công việc toàn thời gian đầu tiên của mình.

  2. n. cựu sinh viên

    Every year, many university grads return to the campus for the annual reunion.

    Mỗi năm, nhiều cựu sinh viên đại học quay trở lại trường để tham dự buổi họp mặt thường niên.