increasingly

Nghĩa

  • adv. ngày càng
  • adv. tăng dần

Định nghĩa tiếng Anh

  • adv. advancing in amount or intensity

Câu ví dụ

  1. adv. ngày càng

    It is becoming increasingly difficult to find a good job without computer skills.

    Tìm một công việc tốt mà không có kỹ năng tin học đang trở nên ngày càng khó khăn.

  2. adv. tăng dần

    As the deadline approached, she felt increasingly anxious about her performance.

    Khi thời hạn đến gần, cô ấy cảm thấy lo lắng tăng dần về thể hiện của mình.