commit
Nghĩa
- v. phạm tội
- v. cam kết
- v. giao phó
- v. phái đi chiến đấu
Định nghĩa tiếng Anh
- v. cause to be admitted; of persons to an institution
- v. engage in or perform
Các dạng của từ
- Quá khứ phân từ
- committed
- Hiện tại phân từ
- committing
- Quá khứ đơn
- committed
- Ngôi thứ ba số ít
- commits
Câu ví dụ
v. phạm tội
The police caught the young man after he tried to commit a serious crime.
Cảnh sát đã bắt được nam thanh niên sau khi anh ta cố gắng phạm một tội ác nghiêm trọng.
v. cam kết
Both companies agreed to commit to a long-term business partnership.
Cả hai công ty đã đồng ý cam kết hợp tác kinh doanh lâu dài.
v. giao phó
She decided to commit her children to her sister's care while she was away.
Cô ấy quyết định giao phó con cái cho chị gái chăm sóc trong thời gian đi vắng.
v. phái đi chiến đấu
The government refused to commit more troops to the conflict.
Chính phủ đã từ chối phái thêm quân đội đi chiến đấu trong cuộc xung đột.