discount

Nghĩa

  • n. sự giảm giá
  • v. giảm giá
  • v. xem nhẹ

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. the act of reducing the selling price of merchandise
  • v. give a reduction in price on

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
discounted
Hiện tại phân từ
discounting
Quá khứ đơn
discounted
Ngôi thứ ba số ít
discounts

Câu ví dụ

  1. n. sự giảm giá

    Students can get a ten percent discount on books at this store.

    Học sinh, sinh viên có thể nhận được sự giảm giá mười phần trăm khi mua sách tại cửa hàng này.

  2. v. giảm giá

    The supermarket decided to discount all fresh produce to sell it before the weekend.

    Siêu thị quyết định giảm giá toàn bộ nông sản tươi để bán hết trước cuối tuần.

  3. v. xem nhẹ

    You shouldn't discount her advice just because she is younger than you.

    Bạn không nên xem nhẹ lời khuyên của cô ấy chỉ vì cô ấy trẻ tuổi hơn bạn.