discount
Nghĩa
- n. sự giảm giá
- v. giảm giá
- v. xem nhẹ
Định nghĩa tiếng Anh
- n. the act of reducing the selling price of merchandise
- v. give a reduction in price on
Các dạng của từ
- Quá khứ phân từ
- discounted
- Hiện tại phân từ
- discounting
- Quá khứ đơn
- discounted
- Ngôi thứ ba số ít
- discounts
Câu ví dụ
n. sự giảm giá
Students can get a ten percent discount on books at this store.
Học sinh, sinh viên có thể nhận được sự giảm giá mười phần trăm khi mua sách tại cửa hàng này.
v. giảm giá
The supermarket decided to discount all fresh produce to sell it before the weekend.
Siêu thị quyết định giảm giá toàn bộ nông sản tươi để bán hết trước cuối tuần.
v. xem nhẹ
You shouldn't discount her advice just because she is younger than you.
Bạn không nên xem nhẹ lời khuyên của cô ấy chỉ vì cô ấy trẻ tuổi hơn bạn.