enable

Nghĩa

  • v. làm cho có thể
  • v. kích hoạt
  • v. cho phép

Định nghĩa tiếng Anh

  • v. render capable or able for some task

Các dạng của từ

Ngôi thứ ba số ít
enables
Quá khứ đơn
enabled
Hiện tại phân từ
enabling
Quá khứ phân từ
enabled

Câu ví dụ

  1. v. làm cho có thể

    The new software will enable employees to complete their tasks much faster.

    Phần mềm mới sẽ làm cho nhân viên có thể hoàn thành công việc nhanh hơn nhiều.

  2. v. kích hoạt

    You need to enable location services on your phone to use the map app.

    Bạn cần kích hoạt dịch vụ vị trí trên điện thoại để sử dụng ứng dụng bản đồ.

  3. v. cho phép

    This scholarship enabled her to study abroad without worrying about tuition fees.

    Học bổng này cho phép cô ấy đi du học mà không phải lo lắng về học phí.