enable
Nghĩa
- v. làm cho có thể
- v. kích hoạt
- v. cho phép
Định nghĩa tiếng Anh
- v. render capable or able for some task
Các dạng của từ
- Ngôi thứ ba số ít
- enables
- Quá khứ đơn
- enabled
- Hiện tại phân từ
- enabling
- Quá khứ phân từ
- enabled
Câu ví dụ
v. làm cho có thể
The new software will enable employees to complete their tasks much faster.
Phần mềm mới sẽ làm cho nhân viên có thể hoàn thành công việc nhanh hơn nhiều.
v. kích hoạt
You need to enable location services on your phone to use the map app.
Bạn cần kích hoạt dịch vụ vị trí trên điện thoại để sử dụng ứng dụng bản đồ.
v. cho phép
This scholarship enabled her to study abroad without worrying about tuition fees.
Học bổng này cho phép cô ấy đi du học mà không phải lo lắng về học phí.