miller

Nghĩa

  • n. thợ xay
  • n. chủ nhà máy xay
  • n. máy phay
  • n. con ngài

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. United States bandleader of a popular big band (1909-1944)
  • n. United States novelist whose novels were originally banned as pornographic (1891-1980)
  • n. United States playwright (1915-2005)

Các dạng của từ

Số nhiều
millers

Câu ví dụ

  1. n. thợ xay

    The old miller worked long hours at the flour mill every day.

    Người thợ xay già làm việc nhiều giờ tại nhà máy bột mì mỗi ngày.

  2. n. chủ nhà máy xay

    The rich miller decided to buy new machinery to expand his business.

    Ông chủ nhà máy xay giàu có quyết định mua máy móc mới để mở rộng kinh doanh.

  3. n. máy phay

    The technician used a high-speed miller to shape the metal parts precisely.

    Người kỹ thuật viên đã dùng máy phay tốc độ cao để cắt gọt các chi tiết kim loại một cách chính xác.

  4. n. con ngài

    A white miller flew into the bedroom because the light was turned on.

    Một con ngài màu trắng đã bay vào phòng ngủ vì đèn đang bật.